Match the term to the respective description. Term: 1. false negative 2. true negative 3. false positive 4. true positive Description: a successful identification of a security attack or a malicious event b. a security device triggers an alarm, but there is no malicious activity or actual attack taking place c. an intrusion detection device identifies an activity as acceptable behavior and the activity is acceptable d. malicious activities that are not detected by a network security device

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "1 - d, 2 - c, 3 - b, 4 - a". False negative (âm tính giả) là hoạt động độc hại mà thiết bị an ninh không phát hiện, ứng với mô tả d; true negative (âm tính thật) là khi IDS coi một hoạt động là hợp lệ và nó đúng là hợp lệ, ứng với mô tả c; false positive (dương tính giả) là cảnh báo bật lên dù không có tấn công, ứng với mô tả b; true positive (dương tính thật) là nhận diện thành công một cuộc tấn công thật, ứng với mô tả a. "1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d" ghép theo thứ tự xuất hiện, đặt false negative vào mô tả phát hiện thành công, trái hẳn nghĩa. "1 - b, 2 - c, 3 - d, 4 - b" dùng một mô tả hai lần và gán true positive cho cảnh báo nhầm. "1 - a, 2 - c, 3 - b, 4 - d" đúng ở hai cặp giữa nhưng tráo false negative với true positive.

Cùng phần 12

Xuất hiện trong 1 bộ đề