Match the description to the respective control category. Description: 1. Key rotation 2. Secure software development life cycle 3. Time-of-day restrictions 4. Video surveillance Control category: a. Administrative control b. Operational control c. Physical control d. Technical control

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "1 - d, 2 - a, 3 - b, 4 -c". Key rotation (xoay vòng khoá) là kiểm soát kỹ thuật vì do hệ thống thực thi trên khoá mật mã; secure software development life cycle (vòng đời phát triển phần mềm an toàn) là kiểm soát hành chính vì là quy trình, chính sách mà tổ chức đặt ra; time-of-day restrictions (giới hạn giờ truy cập) được xếp vào kiểm soát vận hành vì quy định hoạt động hằng ngày của con người, cùng nhóm với luân chuyển công việc hay đào tạo người dùng; video surveillance (giám sát bằng camera) là kiểm soát vật lý. Cách ghép "1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d" sai ngay từ đầu vì xoay vòng khoá không phải biện pháp hành chính. Cách ghép "1 - b, 2 - a, 3 - d, 4 - c" đúng ở cặp 2 và cặp 4 nhưng xếp xoay vòng khoá vào vận hành và giới hạn giờ vào kỹ thuật. Cách ghép "1 - c, 2 - b, 3 - d, 4 - a" coi xoay vòng khoá là vật lý và camera là hành chính, đều sai.

Cùng phần 9

Xuất hiện trong 1 bộ đề