( ) is the unauthorized use or confusingly similar imitation of another person’s mark or name.
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Trade name infringement.". Infringement (xâm phạm) đối với nhãn hiệu hoặc tên thương mại là việc sử dụng không được phép hoặc bắt chước gây nhầm lẫn dấu hiệu hay tên của người khác, khiến người tiêu dùng tưởng nhầm về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; với tên dùng để nhận diện doanh nghiệp thì gọi là trade name infringement. Ví dụ một quán đặt biển hiệu gần giống hệt tên chuỗi cà phê nổi tiếng để hút khách. "Violation." chỉ là từ chung chỉ sự vi phạm, không phải tên của hành vi pháp lý được định nghĩa ở đây. "Trademark Dilution." là làm loãng nhãn hiệu, áp dụng cho nhãn hiệu nổi tiếng bị làm mờ hoặc làm xấu đi tính phân biệt ngay cả khi không có nhầm lẫn, nên khác bản chất với hành vi gây nhầm lẫn. Phương án "All of the choices" sai vì chỉ có một thuật ngữ khớp với định nghĩa.
Cùng phần 3
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây