In the following XML, which are attributes?
5 phương ánCó giải thích
<person>
<name>Chuck</name>
<phone type="intl">
+1 734 303 4456
</phone>
<email hide="yes" />
</person>Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng gồm hai ý: "type" và "hide". Thuộc tính (attribute) trong XML là cặp tên bằng giá trị đặt trong nháy, viết bên trong thẻ mở của một phần tử: ở đây thẻ phone mang thuộc tính type với giá trị intl, còn thẻ tự đóng email mang thuộc tính hide với giá trị yes. Trong Python với ElementTree, ta đọc thuộc tính bằng get, ví dụ tree.find('phone').get('type') cho 'intl'. "person" là tên phần tử gốc (root element) bao toàn bộ tài liệu, không phải thuộc tính. "name" là một phần tử con chứa văn bản Chuck, đọc bằng thuộc tính text chứ không bằng get. "email" là tên một phần tử, cụ thể là thẻ tự đóng không có nội dung; nó là nơi mang thuộc tính hide chứ bản thân nó không phải thuộc tính.
Cùng phần 3
In the following XML, which node is the parent node of node e?
<a>
<b>X</b>
<c>
<d>Y</d>
<e>Z</e>
</c>
</a>Có lời giảiCâu hỏiWhich Python code is used to capture username from a Cisco Router through a prompt in Python 3?Có lời giảiCâu hỏiWhat is the most common Unicode encoding when moving data between systems?Có lời giảiCâu hỏiCả 43 câu của chủ đề43 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây