How is the letter ‘A’ stored using ASCII in a computer?
4 phương ánCó giải thích
Các phương án trả lời
Chọn một phương ánLời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "As an 8-bit pattern 01000001." Trong bảng mã ASCII, chữ A hoa có mã 65, viết bằng 7 bit là 1000001; nhưng đơn vị lưu trữ nhỏ nhất mà máy thao tác được là một byte, nên ký tự nằm trong 8 bit với bit trái bù 0, thành 01000001. "As a 7-bit pattern 1000001." đúng về giá trị mã gốc của bảng ASCII, song không phản ánh cách chữ được lưu trong bộ nhớ, nơi mỗi ký tự chiếm trọn một byte. "As a 16-bit Unicode pattern." nói về bảng mã khác: Unicode mở rộng để chứa mọi hệ chữ viết, còn câu dẫn giới hạn ở ASCII. "As a 32-bit graphical symbol." nhầm ký tự với hình ảnh, vì máy lưu mã số của ký tự còn hình dáng chữ do phông chữ vẽ ra lúc hiển thị.
Cùng phần 3
Based on the sampling process, if an audio signal is sampled at 44,100 samples per second with a bit depth of 16 bits per sample, how many bits are required to store 1 second of audio?Có lời giảiCâu hỏiIf the ASCII code for F (70) is 100 0110, then the ASCII code for f (102) isCó lời giảiCâu hỏiWhat are the two primary techniques for storing images in computers?Có lời giảiCâu hỏiCả 15 câu của chủ đề15 câu
Xuất hiện trong 1 bộ đề
Đi tiếp từ đây