Conceal - cover is a example of ________.

4 phương ánCó giải thích

Các phương án trả lời

Chọn một phương án
Lời giảiChọn phương án để mở
Đáp án đúng: "Synonym". Synonym (từ đồng nghĩa) là hai từ khác hình thức nhưng có nghĩa giống hoặc rất gần nhau và thay thế được cho nhau trong nhiều ngữ cảnh; conceal và cover đều có nghĩa che giấu, như conceal the truth gần với cover up the truth, nên là cặp đồng nghĩa. Trong WordNet, các từ đồng nghĩa được gom chung một synset. "Antonym" (từ trái nghĩa) là cặp có nghĩa đối lập; trái nghĩa của conceal là reveal, không phải cover. "Polysemy" (đa nghĩa) là hiện tượng một từ có nhiều nghĩa liên quan nhau, như head là cái đầu và người đứng đầu, tức nói về một từ chứ không về quan hệ giữa hai từ khác nhau. "Homonym" (từ đồng âm) là các từ trùng hình thức nhưng nghĩa không liên quan, như bank là ngân hàng và bank là bờ sông, ngược với cặp ở đây vốn khác hình thức mà cùng nghĩa.

Cùng phần 3

Xuất hiện trong 1 bộ đề