Đề ôn · LOG321
LOG321 Quản trị logistics và vận tải – Bộ ôn tập thi lại số 1 (50 câu)
50 câu · Thi lại · Summer 2026
50câu trong đề
LOG321môn
Câu hỏi của đề
15/50 câuCòn 35
ACubic meters per kilometer
BTon-miles
CPassenger-miles
DVehicle-miles
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Nhu cầu vận tải HÀNH KHÁCH được đo bằng hành khách-dặm. Tấn-dặm dùng cho hàng hoá; xe-dặm đo hoạt động của phương tiện chứ không đo nhu cầu; mét khối trên ki-lô-mét không phải đơn vị chuẩn.
2Which of the following is NOT listed as a problem associated with autonomous transportation?4 lựa chọn
A
TechnologicalB
LegalC
EconomicD
PoliticalLời giải
Mở trang câu hỏi này →Ba nhóm vướng mắc của vận tải tự hành được nêu trong sách là công nghệ, pháp lý và kinh tế. Chính trị không nằm trong danh sách. ⚠ Đây là câu 'cái nào KHÔNG được liệt kê' nên phụ thuộc bản in; độ chắc vừa.
3Which statement is correct?4 lựa chọn
AA first-party logistic provider is an external supplier that performs all or a part of a company's logistics functions.
BTransport-focused 1PL should be capable of providing solutions to logistics and supply chain challenges.
CCustomers desire "one-stop shopping" thus, leading 3PLs to develop as integrated service providers.
DAll of the above
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Chỉ mệnh đề C đúng: khách hàng muốn mua trọn gói ở một nơi nên các 3PL phát triển thành nhà cung cấp dịch vụ tích hợp. A gán định nghĩa của 3PL cho 1PL; B sai vì 1PL chính là chủ hàng tự làm, không phải bên cung cấp giải pháp.
ATo protect the public interest when market forces alone produce undesirable outcomes.
BTo maintain or enforce competition via anti-trust laws.
CTo use economic regulation to create more competitive conditions.
DTo assume ownership and direct control of operations.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Lý do gốc khiến nhà nước can thiệp vào hoạt động của doanh nghiệp tư nhân là bảo vệ lợi ích công khi thị trường tự nó cho kết quả không mong muốn. B và C là các CÁCH can thiệp cụ thể chứ không phải lý do; D thì không phải thông lệ ở nền kinh tế thị trường.
AA Supply chain is an extended enterprise that crosses the boundaries of the individual firms to span their related activities
BA supply chain includes integrated two-way flows (forward & reverse flows)
CA supply chain has three key flows: Products and related services; Information; and Financials (cash)
DA Supply chain is not an extended enterprise that crosses the boundaries of the individual firms to span their related activities
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →D là mệnh đề phủ định của A nên chắc chắn sai. Chuỗi cung ứng đúng là một doanh nghiệp mở rộng vượt ranh giới từng công ty riêng lẻ.
A
grainB
petroleumC
coalD
oresLời giải
Mở trang câu hỏi này →Dầu mỏ là hàng rời LỎNG, không phải hàng rời khô. Ngũ cốc, than và quặng đều là hàng rời khô.
AReducing equipment costs.
BImproving network security.
CFuel costs and environmental concerns.
DExpanding distribution networks.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Động lực chính đẩy ngành đi tìm cách vận hành tiết kiệm hơn là chi phí nhiên liệu cùng mối lo môi trường. Giảm chi phí thiết bị và mở rộng mạng phân phối là kết quả hoặc mục tiêu khác; an ninh mạng lưới là vấn đề riêng.
8What is the measure of containerized cargo capacity equal to one standard 20 ft. by 8 ft. container?4 lựa chọn
A20-foot Equivalent Unit (TEU)
B8-foot Equivalent Unit (TEU)
C40-foot Equivalent Unit (TEU)
D16-foot Equivalent Unit (TEU)
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →TEU là đơn vị tương đương container 20 bộ. Ba lựa chọn kia bịa ra các mốc 8, 16 và 40 bộ gắn sai với chữ viết tắt.
ABecause fuel costs account for most of the total costs
BDue to publicly provided airways and terminals
CBecause operating costs do not vary by aircraft type
DBecause airlines own all their terminals
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Hàng không có tỉ trọng chi phí CỐ ĐỊNH thấp vì đường bay và nhà ga phần lớn do khu vực công đầu tư và vận hành; hãng bay chỉ trả phí sử dụng. Nhiên liệu là chi phí biến đổi nên A không giải thích được vế 'chi phí cố định thấp'.
10What dictates port capabilities?6 lựa chọn
ACargo handling equipment
BWater depth and water basin width
CNumber and size of ship berths
DSize of marshalling yards and warehouses
ELandside mode accessibility
FAll responses are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Năng lực cảng do cả năm yếu tố quyết định: thiết bị xếp dỡ, độ sâu và bề rộng luồng, số lượng cùng kích thước cầu bến, quy mô bãi và kho, và khả năng kết nối phương thức phía bờ.
A50%
B85%
C15%
D70%
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Vận tải đường thuỷ có tỉ trọng chi phí biến đổi khoảng 85%, vì luồng lạch do nhà nước cung cấp nên hãng tàu không gánh chi phí hạ tầng cố định lớn. ⚠ Con số này khác nhau chút ít giữa các ấn bản.
12Which statement is correct?4 lựa chọn
AA second party logistic provider is an external supplier that performs all or a part of a company's logistics functions
BTransport focused 3PL should be capable of providing solutions to logistics and supply chain challenges
CCustomers desire "one-stop shopping" thus, leading 2PLs developing as integrated service providers
DAll responses are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Chỉ mệnh đề B đúng: 3PL tập trung vận tải phải đủ sức đưa ra giải pháp cho các bài toán logistics và chuỗi cung ứng. A gán định nghĩa 3PL cho 2PL; C gán vai trò tích hợp cho 2PL thay vì 3PL.
13Which statement is correct?5 lựa chọn
AIf order and replenishment cycles shorten, cash flows faster
BFaster cash flow reduces working capital requirements for financing operations and processes and contributes to improved profitability
CHigh transport service levels contribute to improved customer service and faster cash flow
DCash flow refers to payments flowing upstream for goods ordered
EAll responses are correct
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Cả bốn mệnh đề đều đúng và bổ sung nhau: chu kỳ đặt hàng và bổ sung ngắn lại thì dòng tiền nhanh hơn, dòng tiền nhanh giảm nhu cầu vốn lưu động, mức dịch vụ vận tải cao cải thiện dịch vụ khách hàng và tốc độ thu tiền, và dòng tiền là khoản thanh toán chảy ngược lên thượng nguồn.
14Methods of setting actual price include4 lựa chọn
ADemand-based and Cost-based
BCost-based and Competition-based
CProfit-based and Cost-based
DCompetition-based, Profit-based, Demand-based, and Cost-based
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Sách nêu bốn hướng định giá: theo cạnh tranh, theo lợi nhuận, theo nhu cầu và theo chi phí. ⚠ Nhiều giáo trình chỉ liệt ba hướng (bỏ 'theo lợi nhuận'), nên câu này phụ thuộc bản in; tôi chọn phương án gộp đủ bốn và để độ chắc thấp.
ADo not own ships, but regularly book container berths on ships at advantageous rates
BResell the booked space in smaller increments to shippers
CEnable shippers to move small volumes of containers and LCL quantities of cargo
DConsolidate LCL quantities to fill containers
EProvide expertise and specialized services to deal with scale and complexity of transportation
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Cung cấp chuyên môn và dịch vụ chuyên biệt để xử lý quy mô cùng độ phức tạp của vận tải là mô tả của DỊCH VỤ PHỤ TRỢ, không phải của hãng vận tải công cộng không sở hữu tàu. Bốn mục còn lại đều là đặc điểm thật của loại hình này.
Đi tiếp từ đây