Đề ôn · CPV301
CPV301 Thị giác máy tính – Bộ ôn tập thi lại số 1 (50 câu)
50 câu · Thi lại · Spring 2026
50câu trong đề
CPV301môn
Câu hỏi của đề
15/50 câuCòn 35
ABy randomly assigning black or white pixels to each pixel in the image
BBy replacing pixels with a black pixel if intensity is greater than a fixed constant
CBy replacing pixels with a white pixel if intensity is less than a fixed constant
DBy applying color inversion to all pixels in the image
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →⚠ ĐỀ DIỄN ĐẠT NGƯỢC. Phép ngưỡng chuẩn thay pixel bằng ĐEN khi cường độ NHỎ HƠN hằng số và bằng TRẮNG khi lớn hơn. Cả phương án B lẫn C đều đảo chiều so với định nghĩa chuẩn. Tôi chọn B vì nó giữ đúng cấu trúc 'so với một hằng số cố định' và là phương án gần định nghĩa nhất; nên rà lại với giảng viên.
APhong assumes infinite light sources, while in reality, shadows and inter-reflections occur
BPhong assumes diffuse light only, while in reality, discrete light sources create shadows
CPhong assumes continuous light sources, while in reality, inter-reflections are negligible
DPhong assumes direct light paths, while in reality, sources may be shadowed, and inter-reflections occur
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Khác biệt lớn nhất giữa mô hình Phong và thực tế là Phong giả định đường đi của ánh sáng thẳng và trực tiếp, trong khi thực tế nguồn sáng có thể bị che khuất và ánh sáng còn phản xạ qua lại giữa các bề mặt. Ba lựa chọn kia bỏ sót một trong hai hiện tượng đó.
AIteratively estimating a model from a subset of inliers
BMinimizing the sum of squared differences
CMaximizing mutual information between images
DEmploying kernel density estimation for feature matching
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Ý tưởng nền của RANSAC là lặp lại việc ước lượng mô hình từ một tập con các điểm nội lai. Cực tiểu tổng bình phương sai lệch là bình phương nhỏ nhất; cực đại thông tin tương hỗ và ước lượng mật độ hạt nhân là kỹ thuật khác.
4Which of the following statement is TRUE?4 lựa chọn
AComputer vision focuses on low-level operations such as filtering and noise reduction, while image processing involves high-level understanding and decision-making from visual data.
BComputer vision and image processing are the same and used interchangeably in the context of analyzing visual data.
CComputer vision aims to interpret and make decisions based on visual data, while image processing involves manipulating and transforming pixel data in images.
DImage processing focuses on understanding and interpreting images, while computer vision involves operations like noise reduction and edge detection.
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Thị giác máy tính nhằm DIỄN GIẢI và ra quyết định từ dữ liệu hình ảnh; xử lý ảnh nhằm thao tác và biến đổi dữ liệu pixel. Lựa chọn A và D đảo ngược hai định nghĩa; B nói chúng là một.
5What is not true about image stitching?4 lựa chọn
AIt is the process of combining multiple photographic images with overlapping fields of view
BIt is used in forensic and investigate science for the reconstruction of torn paper
CIt is used to complete mapping of a particular place
DIt maps two pixels that have similar intensity from two adjacent images
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Mệnh đề sai là 'ghép ảnh khớp hai pixel có cường độ tương tự từ hai ảnh kề nhau'. Ghép ảnh khớp theo ĐẶC TRƯNG chứ không theo cường độ từng pixel. Ba mệnh đề kia đều đúng.
ABy increasing blur for smoother textures
BBy eliminating aliasing effects at extreme viewing angles
CBy reducing details for better performance
DBy enhancing textures only at perpendicular viewing angles
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Lọc dị hướng cải thiện chất lượng kết cấu bề mặt bằng cách khử răng cưa ở các góc nhìn xiên. Nó không làm mờ thêm, không giảm chi tiết, và tác dụng của nó thể hiện rõ nhất chính ở góc nhìn xiên chứ không phải vuông góc.
ANumber of dimensions
BNumber of data points
CNumber of clusters
DNumber of iterations
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Trong K-means, K là số CỤM cần chia dữ liệu thành. Nó không phải số chiều của dữ liệu, không phải số điểm dữ liệu, và cũng không phải số vòng lặp — ba đại lượng đó đều do dữ liệu và điều kiện dừng quyết định chứ không do người dùng đặt qua K.
AFaster R-CNN
BYOLO
CSSD
DHaar Cascade
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Faster R-CNN là kiến trúc hai giai đoạn: mạng đề xuất vùng sinh ứng viên, rồi bộ phân loại gán nhãn. YOLO và SSD là một giai đoạn; thác Haar không phải mạng nơ-ron.
ABy directly comparing pixel values between images
BBy detecting and matching a sparse set of features
CBy applying random transformations to the images
DBy segmenting the images into regions
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Căn chỉnh theo đặc trưng phát hiện rồi so khớp một tập THƯA các đặc trưng, thay vì so từng pixel. So pixel trực tiếp là căn chỉnh trực tiếp; biến đổi ngẫu nhiên và phân vùng không phải cách căn chỉnh.
AHalf of the sampling frequency
BThe highest frequency in the signal
CThe frequency at which the signal becomes periodic
DThe frequency corresponding to the imaginary part of the spectrum
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Tần số Nyquist bằng một nửa tần số lấy mẫu. Vượt quá ngưỡng này thì xảy ra chồng phổ.
AIdentifying document templates
BGenerating panorama images
CComparing multiple scans of tissue taken at different times
DEnhancing scanned or photographed documents
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Nâng chất lượng ảnh chụp hoặc quét tài liệu là việc của XỬ LÝ ảnh, không phải của căn chỉnh ảnh. Ba mục kia đều là ứng dụng thật: nhận dạng mẫu biểu, dựng ảnh toàn cảnh, và so nhiều lần chụp cùng một mô.
12What purpose is RANdom SAmple Consensus (RANSAC) primarily designed to address in parameter estimation?4 lựa chọn
AOverfitting
BOutliers in the input data
CUnderfitting
DComputational complexity
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →RANSAC sinh ra để xử lý ĐIỂM NGOẠI LAI trong dữ liệu vào. Quá khớp và thiếu khớp là vấn đề của việc chọn mô hình; độ phức tạp tính toán là hệ quả chứ không phải bài toán nó giải.
13What is true about Gaussian mixture models?4 lựa chọn
AIt considers the distributions as the sum of several Gaussian models
BIt analyzes the distribution into the product of several Gaussian models
CIt considers the intensity of each pixel as the sum of several Gaussian models
DIt analyzes the intensity of each pixel into the product of several Gaussian models
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Mô hình hỗn hợp Gauss coi PHÂN BỐ là tổng có trọng số của nhiều phân bố Gauss. Lựa chọn C thu hẹp sai xuống mức 'cường độ từng pixel'; B và D dùng phép nhân thay vì phép cộng.
AHolistic Matching Methods
BFeature-based Methods
CEigenfaces
DLinear Discriminant Analysis
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Rút các đặc trưng cục bộ như mắt, mũi, miệng rồi đưa vị trí cùng thống kê của chúng vào bộ phân loại cấu trúc là nhóm phương pháp DỰA TRÊN ĐẶC TRƯNG. Nhóm đối sánh toàn cục, eigenface và phân tích biệt số tuyến tính đều xử lý cả khuôn mặt như một khối.
ASensor noise
BADC resolution
CAutomatic Gain Control (AGC)
DWhite balance
Lời giải
Mở trang câu hỏi này →Khối điều chỉnh mức khuếch đại và mức đen cho khớp công suất ánh sáng tới với dải động của ảnh là tự động điều chỉnh khuếch đại. Nhiễu cảm biến là hiện tượng; độ phân giải bộ chuyển đổi và cân bằng trắng là khối khác.
Đi tiếp từ đây