Đề ôn · CPV301

CPV301 Thị giác máy tính – Bộ ôn tập cuối kỳ số 1 (50 câu)

50 câu · Cuối kỳ · Summer 2026

50câu trong đề
CPV301môn

Câu hỏi của đề

15/50 câuCòn 35
AImage processing, graphics algorithms, Cognitive sciences.
BRobotics, Neurobiology, Information retrieval
CAll of the others
DNot of others
Lời giải
Cả hai nhóm đều là lĩnh vực liên quan tới thị giác máy tính: xử lý ảnh, thuật toán đồ hoạ, khoa học nhận thức ở nhóm đầu; robot, sinh học thần kinh, truy hồi thông tin ở nhóm sau. Vì vậy đáp án gộp cả hai là đúng.
Mở trang câu hỏi này →
2What is computer vision?4 lựa chọn
AComputer Vision is a field of computer science that enables the computer to understand just like a human.
BComputer Vision is the analysis and manipulation of a digitized image, especially in order to improve its quality.
CComputer Vision is the study of computers and computational systems like electrical and computer engineers.
DComputer Vision is a task defined as the technical analysis of an image by using complex algorithms.
Lời giải
Thị giác máy tính là ngành giúp máy tính HIỂU nội dung hình ảnh theo cách gần với con người. Lựa chọn B mô tả xử lý ảnh (thao tác để nâng chất lượng), C mô tả ngành khoa học máy tính nói chung, D nói về phân tích kỹ thuật bằng thuật toán chứ không nói tới việc hiểu.
Mở trang câu hỏi này →
APixel
BLine
CCircle
DTriangle
Lời giải
Nguyên thuỷ hình học dùng để biểu diễn một điểm trong ảnh hai chiều là pixel. Đường thẳng, đường tròn và tam giác đều là hình ghép từ nhiều điểm, không phải đơn vị nhỏ nhất.
Mở trang câu hỏi này →
4What are geometric transformations?4 lựa chọn
AAdjusting pixel values without changing image geometry
BProducing variations of a graphed equation
CModifying the structure of a graph
DChanging the geometry of an image without altering pixel values
Lời giải
Phép biến đổi hình học làm đổi cấu trúc hình học của ảnh — vị trí, hướng, tỉ lệ — mà không đổi bản chất giá trị pixel. Lựa chọn A nói ngược (đổi giá trị pixel mà giữ hình học); B và C nói về đồ thị chứ không phải ảnh.
Mở trang câu hỏi này →
AAffine transformation
BTranslation
CRotation
DPerspective transformation
Lời giải
Biến đổi affine là phép giữ tính thẳng hàng và tỉ số khoảng cách giữa các điểm trên một đường thẳng. Tịnh tiến và xoay là các trường hợp riêng, hẹp hơn; biến đổi phối cảnh thì KHÔNG giữ tỉ số khoảng cách.
Mở trang câu hỏi này →
ALow-pass filter
BHigh-pass filter
CBand-pass filter
DAdaptive filter
Lời giải
Bộ lọc thông thấp giữ thành phần tần số thấp và cắt tần số cao, nên nó làm mịn ảnh và giảm nhiễu. Thông cao làm ngược lại (làm nổi biên), thông dải giữ một khoảng giữa, lọc thích nghi đổi tham số theo vùng.
Mở trang câu hỏi này →
AIt relates to the energy in the time and frequency domain.
BIt guarantees that the Fourier transform is reversible.
CIt establishes a connection between amplitude and frequency.
DIt ensures that the Fourier transform is always real-valued.
Lời giải
Định lý Parseval nói năng lượng tín hiệu tính trên miền thời gian bằng năng lượng tính trên miền tần số. Nó là mệnh đề về bảo toàn năng lượng, không phải về tính khả nghịch hay về quan hệ biên độ với tần số.
Mở trang câu hỏi này →
ADiffuse reflection
BAmbient reflection
CEmissive reflection
DSpecular reflection
Lời giải
⚠ TÔI NGHI KEY SAI. Thành phần mô phỏng ánh sáng phản xạ ra NHIỀU HƯỚNG trong mô hình Phong là phản xạ khuếch tán — đúng như key chốt. Nhưng nhiều đề cùng bộ dùng cụm 'multiple directions' để chỉ specular; nếu hiểu theo hướng đó thì đáp án là D. Tôi nghiêng theo key vì định nghĩa chuẩn của khuếch tán là tán ra mọi hướng, còn phản xạ gương thì tập trung quanh một hướng.
Mở trang câu hỏi này →
AConvolution in the time domain corresponds to multiplication in the frequency domain.
BConvolution in the time domain corresponds to addition in the frequency domain.
CFourier transform in the time domain corresponds to convolution in the frequency domain.
DThey do not have any relationship
Lời giải
Tính chất nền của biến đổi Fourier: tích chập trên miền thời gian tương ứng với phép NHÂN trên miền tần số. Đây chính là lý do người ta chuyển sang miền tần số để tính tích chập cho nhanh.
Mở trang câu hỏi này →
AFrequency analysis
BNoise reduction
CEdge detection
DColor correction
Lời giải
Mục đích chính của biến đổi Fourier là phân tích thành phần tần số của tín hiệu. Giảm nhiễu, dò biên và hiệu chỉnh màu là những việc có thể LÀM sau khi đã sang miền tần số, không phải mục đích của phép biến đổi.
Mở trang câu hỏi này →
AA collection of vertices and edges
BA visual distortion effect
CA 2D matrix of pixel intensity
DA type of texture map with 2D dimension
Lời giải
Trong biến dạng dựa trên lưới, lưới là tập các đỉnh và cạnh dùng làm khung điều khiển phép biến dạng. Nó không phải hiệu ứng, không phải ma trận cường độ, cũng không phải bản đồ kết cấu.
Mở trang câu hỏi này →
AA higher sampling rate increases frequency accuracy.
BA lower sampling rate increases frequency accuracy.
CIt has no effect on frequency representation.
DA higher sampling rate decreases frequency accuracy.
Lời giải
Tần số lấy mẫu càng cao thì dải tần số biểu diễn được càng rộng và độ chính xác tần số càng tốt, theo đúng định lý lấy mẫu. Hạ tần số lấy mẫu thì gây chồng phổ.
Mở trang câu hỏi này →
ADownsampling in the both directions
BApplying a non-separable filter kernel
CAdjusting the color space transformation
DUpsampling in the opposite direction
Lời giải
Phép trượt làm đổi tỉ lệ lấy mẫu theo một trục nên dễ sinh răng cưa; cách chống là lấy mẫu tăng theo trục ngược lại trước khi biến đổi. Ba lựa chọn kia (lấy mẫu giảm cả hai chiều, dùng nhân không tách được, đổi không gian màu) đều không xử lý đúng nguyên nhân.
Mở trang câu hỏi này →
Acv2.flip(img, -1)
Bcv2.flip(img, 1)
Ccv2.flip(img, 0)
Dcv2.flip(img, 2)
Lời giải
Trong OpenCV, cv2.flip với mã -1 lật ảnh theo CẢ hai trục. Mã 1 lật ngang, mã 0 lật dọc; mã 2 không hợp lệ.
Mở trang câu hỏi này →
AConvolution in the time domain corresponds to multiplication in the frequency domain.
BConvolution in the time domain corresponds to addition in the frequency domain.
CFourier transform in the time domain corresponds to convolution in the frequency domain.
DThey do not have any relationship
Lời giải
Câu này lặp lại câu 9 với cách hỏi khác. Tích chập trên miền thời gian tương ứng phép nhân trên miền tần số.
Mở trang câu hỏi này →