JPD316 - Tiếng Nhật trung cấp 1 (B1/B2)
JPD316 - Tiếng Nhật trung cấp 1 (B1/B2), tên tiếng Anh Intermediate Japanese 1-B1/B2, là học phần 6 tín chỉ của Đại học FPT; môn tiên quyết là JPD226, riêng sinh viên JS là OJT202. Tổng 300 giờ gồm 90 giờ trên lớp chia thành 120 buổi, 2 giờ thi và 208 giờ tự học. Giáo trình chính là できる日本語 中級 本冊 bản đầu, do できる日本語教材開発プロジェクト biên soạn, 嶋田和子 giám tu, アルク phát hành tháng 4 năm 2013, ISBN 9784757422780; môn học 第1課 đến 第5課, các buổi dùng từ trang 15 đến trang 73. Học liệu bổ trợ: 新完全マスター N3 聴解, 読解, 文法 của スリーエーネットワーク, できる日本語 ことば・表現ワークブック 中級 của 凡人社 và 教師と学習者のための日本語文型辞典 của くろしお出版. Bảng buổi ghi mã LO1 đến LO5, tương ứng CLO1 đến CLO5. Mục 話してみよう mở bài ở buổi 3, 20, 45, 67, 93; bài đọc 知って楽しむ ở buổi 15, 35, 59, 82, 111; mục できる! ở buổi 17, 37, 61, 84, 112. 第1課 新たな出会い, 4 nhiệm vụ, buổi 3 đến 17: thông báo sự kiện, rủ bạn, dự báo thời tiết, tự giới thiệu, từ chỉ tính cách; mẫu 〜において/〜における, 〜上(で), 〜てほしい/〜てもらいたい, __よね, 〜とか〜とか, 〜だけ/〜だけの, 〜でしょう/〜だろう, 〜から〜にかけて, 〜と、A/V, 〜がきっかけで, 〜っぽい, 〜でも(極端な例). 第2課 楽しい食事・上手な買い物, 5 nhiệm vụ, buổi 20 đến 37: thực đơn quán ăn, thông tin ưu đãi, tờ rơi giảm giá, nêu mong muốn với người bán, cảm xúc sau trải nghiệm; mẫu 〜ている, 〜によって(さまざまだ), 〜うちに, 〜わりに, 〜(が)いいんじゃない, 〜ようになっている, 〜に限り, 〜こそ/〜からこそ, 〜につき, __ということだ, 〜でしょうか, 〜はずだ, 〜向け. 第3課 時間を生かす, 4 nhiệm vụ, buổi 45 đến 61: cách dùng thời gian, nhịp sinh hoạt, chuẩn bị cho tương lai, hỏi bạn thông tin; mẫu 〜はずがない, 〜なんて(驚き), (〜ば)〜ほど, 〜でも(例示), こんな〜/そんな〜/あんな〜/どんな〜, 〜ふうに, 〜ことで, __なあ, 〜ことがある/〜こともある, 〜にとって, 〜ことだし, 〜てくれない?/〜てくれる?, 〜じゃない?/〜んじゃない?. 第4課 地域を知って生活する, 5 nhiệm vụ, buổi 67 đến 84: dùng cơ sở công cộng, mở lời chuyện khó nói, hướng dẫn sử dụng cơ sở, giới thiệu cơ sở, chỉ đường; mẫu お・ご〜です/お・ご〜でしょう, 〜場合, 〜ないことには〜ない, 〜たいことがあるんですが, 〜(よ)うとする, 〜みたいなんですが/〜ようなんですが, 〜ていただきたいんですが, 〜には, 〜にかかわらず/〜にかかわりなく, 〜次第, 〜途中(で)/〜途中(に), 〜を〜として, 〜を背にして, 〜に沿って/〜に沿う/〜に沿った. 第5課 緊急事態!, 5 nhiệm vụ, buổi 93 đến 112: bản tin động đất và bão, tàu xe ngừng chạy, tai nạn, sơ tán, chấn thương; mẫu 〜によって/〜により/〜による(原因), 〜おそれがある, 〜そうにないんですが, __とか(で), 〜てしまったようなんです, 〜ところへ/〜ところに/〜ところを, 〜につれて, 〜ものだ/〜ものではない(当然), 〜とおり(に)/〜どおり(に), 〜際, 〜こと(指示), 〜まま, 〜だらけ. Ngoài các nhiệm vụ còn có buổi chữ Hán 9, 26, 52, 72, 101 và luyện chữ Hán JLPT, bốn buổi đọc tài liệu giảng viên 16, 36, 60, 83, hội thoại ở buổi 18, 38, 62, 88, 117, 118 và ba bài viết Sakubun ở buổi 64 đến 66, 85 đến 87, 113 đến 115; buổi 40 đến 44, 90 đến 92, 119 và 120 dành cho ôn tập và kiểm tra.
Môn này chưa có đánh giá nào
Điểm và phân bố sao sẽ hiện ở đây ngay sau khi bạn gửi.