JPD316 Bài 3 - Nhiệm vụ 1: Từ ngữ và tục ngữ về cách dùng thời gian
Nhiệm vụ 1 của 第3課「時間を生かす」, loại 見つけた!, gồm buổi 45 đến buổi 47; cột LO ghi LO1, LO2 ở buổi 45 và LO1 ở buổi 46, 47. Buổi 45 mở bài 3 bằng phần giải thích từ mới (言葉確認), mục 話してみよう trang 39 và phần チャレンジ! 1 trang 40. 使ってみよう 1 trang 42 có bốn 学習項目, chia vào hai buổi: buổi 46 học 〜はずがない, phủ định mạnh khả năng một việc xảy ra, và 〜なんて(驚き), bày tỏ ngạc nhiên hay khó tin; buổi 47 học (〜ば)〜ほど, càng thế này thì càng thế kia, và 〜でも(例示), đưa ra một ví dụ để gợi ý nhẹ nhàng. Buổi 47 còn học hai hộp 時間の使い方に関係があることば và 時間の使い方や大切さを表すことわざ, tức lớp từ gắn với việc dùng thời gian và các câu tục ngữ nói lên giá trị của thời gian.
Chưa có đề nào dùng câu hỏi của chủ đề này
Câu hỏi phía trên vẫn học được. Đề ôn tập của môn nằm ở tab Làm đề khi môn đã có đề.
Đi tiếp từ đây
Chủ đề khác cùng môn
JPD316 Bài 1 - Nhiệm vụ 1: Từ ngữ trong thông báo sự kiệnJPD316 Bài 1 - Nhiệm vụ 2: Cách nói khi rủ bạn bèJPD316 Bài 1 - Nhiệm vụ 3: Từ ngữ trong dự báo thời tiếtJPD316 Bài 1 - Nhiệm vụ 4: Tự giới thiệu và từ ngữ chỉ tính cáchJPD316 Bài 2 - Nhiệm vụ 1: Giới thiệu đặc trưng thực đơn quán ănJPD316 Bài 2 - Nhiệm vụ 2: Giới thiệu thông tin ưu đãi