JPD316 Bài 1 - Nhiệm vụ 1: Từ ngữ trong thông báo sự kiện
Nhiệm vụ 1 của 第1課「新たな出会い」, loại 見つけた!, gồm buổi 3 đến buổi 5; cột LO của bảng buổi ghi LO1, LO2 ở buổi 3 và 4, LO1 ở buổi 5. Buổi 3 mở bài 1 bằng phần giải thích từ mới (言葉確認), mục 話してみよう trang 15 và phần チャレンジ! 1 trang 16. 使ってみよう 1 trang 18 có ba 学習項目, chia vào buổi 4 và buổi 5: 〜において/〜における [N+において], nêu nơi chốn hay lĩnh vực diễn ra sự việc, dạng における đứng trước danh từ; 〜上(で) [V-タ形/Nの+上で], làm xong việc trước rồi mới tới việc sau; 〜てほしい/〜てもらいたい [V-テ形・ナイ形ないで+ほしい], mong người khác làm hay đừng làm một việc. Buổi 4 học mẫu thứ nhất; buổi 5 học hai mẫu còn lại cùng hộp イベントのお知らせでよく見ることば, lớp từ hay gặp trên tờ thông báo sự kiện.
Chưa có đề nào dùng câu hỏi của chủ đề này
Câu hỏi phía trên vẫn học được. Đề ôn tập của môn nằm ở tab Làm đề khi môn đã có đề.